Từ vựng tiếng Trung
yán*sè颜
色
Nghĩa tiếng Việt
màu sắc
2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
颜
Bộ: 页 (trang, tờ)
15 nét
色
Bộ: 色 (màu sắc)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '颜' gồm có bộ '页' (trang) và các thành phần khác biểu thị cho mặt mũi, diện mạo.
- Chữ '色' có bộ '色' chính là bộ thủ biểu thị cho màu sắc hoặc sự biến đổi.
→ Từ '颜色' có nghĩa là màu sắc, chỉ màu sắc của một vật thể hoặc sự vật.
Từ ghép thông dụng
颜色
màu sắc
颜料
thuốc màu
颜面
gương mặt