Từ vựng tiếng Trung
rèn*shi

Nghĩa tiếng Việt

biết

2 chữ11 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '认' bao gồm bộ '讠' (nghĩa là lời nói) và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '识' cũng có bộ '讠' (lời nói) kết hợp với phần chỉ âm và ý nghĩa.

'认识' có nghĩa là nhận thức hoặc quen biết, liên quan đến khả năng nói và hiểu biết.

Từ ghép thông dụng

认识rènshi

nhận thức, quen biết

认识到rènshì dào

nhận ra, nhận thức được

认识论rènshìlùn

lý thuyết nhận thức