Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nhân"

Âm nhân

因

nhânyīn

nguyên nhân; nhân tiện; tuỳ theo; phép toán nhân

HSK 2
姻

nhânyīn

nhà trai (trong đám cưới); bố chồng

HSK 5

Từ có chữ 姻

仁

nhânrén

lòng thương người; nhân trong hạt; tê liệt

HSK 6
茵

nhânyīn

đệm, chiếu kép; (xem: nhân trần 茵陳,茵蔯,茵陈)

湮

nhânyān

mai một mất, chôn vùi

纫

nhânrèn

xâu kim (xỏ chỉ vào kim)

氤

nhânyīn

sự phát ra ma thuật

洇

nhânyīn

thấm; nhoè

堙

nhânyīn

lấp, chôn; ụ đất

铟

nhânyīn

nguyên tố indi, In

骃

nhânyīn

ngựa màu trắng hơi đen

絪

nhânyīn

nguyên khí phát ra

闉

nhânyīn

lấp; ở trong thành; khuất khúc, cong queo

鷣

nhânyín

飷

裀

nhânyīn

áo lót mình; cái chiếu, cái đệm

陻

nhânyīn

vùi lấp

Âm nhận

韧

nhậnrèn

mềm mà dai

HSK 6
刃

nhậnrèn

mũi nhọn

纫

nhậnrèn

xâu kim (xỏ chỉ vào kim)

仞

nhậnrèn

nhận (đơn vị đo thời nhà Chu, bằng 1/8 trượng)

轫

nhậnrèn

chèn bánh xe để khỏi lăn; ngăn trở

靭

nhậnrèn

nhẫn; như "nhẫn tính" (gdhn)

Âm nhãn

Âm nhan

颜

nhanyán

màu (颜色); sắc mặt, nét mặt

HSK 2
顔

nhanyán

Yến

Âm nhẫn

讱

nhẫnrèn

nói thận trọng

秹

nhẫnrěn

秧

靱

nhẫnrèn

Lương

Âm nhàn

娴

nhànxián

(xem: nhàn nhã 嫻雅)

鹇

nhànxián

con gà lôi

Âm nhạn

雁

nhạnyàn

chim nhạn

Từ có chữ 雁

赝

nhạnyàn

đồ giả, hàng giả

Luyện viết các chữ âm "nhân"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết