Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đô"

Âm đô

都

đôdōu

tất cả, toàn bộ; đã; thủ phủ, thủ đô

HSK 1
嘟

đôdū

tiếng kêu bí bo; bĩu môi

Âm đồ

徒

đồtú

đi bộ; không, trống; đồ đệ, học trò

HSK 6
屠

đồtú

giết, mổ thịt

Từ có chữ 屠

荼

đồtú

rau đồ (một loại rau đắng); một thứ cỏ có hoa trắng như bông lau; hại

菟

đồtú

(xem: thố ty 菟絲,菟丝)

阇

đồdū

(xem: nhân đồ 闉闍)

酴

đồtú

men rượu

鶟

đồtú

Thiệu

鍎

đồtú

Cùng một lúc

稌

đồtú

lúa nếp

鷵

đồtú

鷵

Âm do

Âm độ

渡

độdù

vượt qua; cứu giúp; bến đò

HSK 6
镀

độdù

mạ kim loại

Âm đỗ

肚

đỗdù

dạ dày, cổ hũ; bụng

HSK 4

Từ có chữ 肚

杜

đỗdù

cây đỗ (còn gọi là cây đường lê); ngăn chặn

HSK 6

Từ có chữ 杜

芏

đỗdù

cỏ mọc trên bờ biển

Âm đổ

堵

đổdǔ

tường ngăn; ngăn ngừa

HSK 4
赌

đổdǔ

đánh bạc

HSK 6

Từ có chữ 赌

睹

đổdǔ

trông thấy

HSK 6
覩

đổdǔ

trông thấy

秺

đổdù

秧

Âm đố

妒

đốdù

ghét, ghen tỵ

HSK 6
蠹

đốdù

con mọt

Luyện viết các chữ âm "đô"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết