Từ vựng tiếng Trung
guò*dù

Nghĩa tiếng Việt

chuyển tiếp, giao thời; sự chuyển giao từ giai đoạn này sang giai đoạn khác (quá độ)

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

过渡 nhấn mạnh quá trình, không phải kết quả. Hán-Việt 'quá độ' rất quen trong chính trị (thời kỳ quá độ). Phân biệt: 转变 (zhuǎnbiàn — thay đổi hoàn toàn) vs 过渡 (chuyển tiếp có giai đoạn trung gian).

Câu ví dụ

  • 社会需要一个过渡时期Shèhuì xūyào yīgè guòdù shíqī thanh 4

    Xã hội cần một thời kỳ chuyển tiếp

  • 春天是冬天和夏天之间的过渡季节Chūntiān shì dōngtiān hé xiàtiān zhī jiān de guòdù jìjié thanh 1

    Mùa xuân là mùa chuyển tiếp giữa mùa đông và mùa hè

  • 经济过渡期的改革十分困难Jīngjì guòdù qī de gǎigé shífēn kùnnán thanh 1

    Cải cách trong thời kỳ chuyển tiếp kinh tế rất khó khăn

  • 这段过渡音乐连接了两首歌Zhè duàn guòdù yīnyuè liánjiēle liǎng shǒu gē thanh 4

    Đoạn nhạc chuyển tiếp này nối hai bài hát lại

Kết hợp thường gặp

  • 过渡时期guòdù shíqī thanh 4

    thời kỳ chuyển tiếp

  • 过渡阶段guòdù jiēduàn thanh 4

    giai đoạn chuyển tiếp

  • 过渡政府guòdù zhèngfǔ thanh 4

    chính phủ lâm thời/chuyển tiếp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.