Từ vựng tiếng Trung
guò*dù

Nghĩa tiếng Việt

chuyển tiếp

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '过' có bộ '辶' (bước đi), kết hợp với phần trên '寸' (tấc) tạo ý nghĩa là 'đi qua', 'vượt qua'.
  • Chữ '渡' có bộ '氵' (nước), kết hợp với phần bên phải '度' (bậc, đo lường) tạo ý nghĩa là 'vượt qua sông, hồ'.

'过渡' có nghĩa là chuyển tiếp, chuyển giao từ trạng thái này sang trạng thái khác.

Từ ghép thông dụng

过渡期guòdùqī

thời kỳ chuyển tiếp

过渡状态guòdù zhuàngtài

trạng thái chuyển tiếp

过渡政府guòdù zhèngfǔ

chính phủ lâm thời