Từ vựng tiếng Trung
lǚ*tú

Nghĩa tiếng Việt

hành trình

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương)

10 nét

Bộ: (sước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '旅' có bộ '方' đại diện cho phương hướng, kết hợp với phần dưới mang ý nghĩa của việc đi lại.
  • Chữ '途' có bộ '辶', biểu thị hành động di chuyển, kết hợp với phần '余' thể hiện sự dư thừa, thường chỉ việc đi lại trên đường.

Từ '旅途' mang ý nghĩa của một hành trình hoặc cuộc du lịch.

Từ ghép thông dụng

旅行lǚxíng

du lịch

旅客lǚkè

hành khách

旅游lǚyóu

du lịch, du ngoạn