Từ vựng tiếng Trung
qǐ*tú

Nghĩa tiếng Việt

cố gắng

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '企' gồm bộ '人' chỉ người, thể hiện tư thế đứng thẳng hoặc mong muốn.
  • Chữ '图' có bộ '囗' chỉ sự bao quanh, kết hợp với phần bên trong tạo thành ý nghĩa về kế hoạch hoặc hình vẽ.

Khi kết hợp, '企图' mang ý nghĩa về ý định hoặc kế hoạch thực hiện một việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

企图qǐtú

ý định, âm mưu

企业qǐyè

doanh nghiệp

图书túshū

sách