Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chéng*dù

Nghĩa tiếng Việt

mức độ; trình độ

Âm Hán Việt

trình độ

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau các từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trình độ

Từng chữ

  • trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự
  • độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Chéng dù dùng cho mức độ, trình độ của sự việc hoặc hiện tượng. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.