Từ vựng tiếng Trung
dǎi*tú

Nghĩa tiếng Việt

tội phạm

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xương)

4 nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 歹: Bộ xương 歺 thể hiện sự chết chóc, điều xấu.
  • 徒: Bộ 彳 thể hiện sự di chuyển, kết hợp với các thành phần khác chỉ người hoặc hành động.

歹徒: Kẻ xấu, người làm điều ác.

Từ ghép thông dụng

歹徒dǎitú

kẻ xấu, tội phạm

歹心dǎixīn

tâm địa xấu xa

歹意dǎiyì

ác ý