Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dǎi*tú

Nghĩa tiếng Việt

tội phạm

Âm Hán Việt

đãi đồ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xương)

4 nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu kể về các vụ án, hành vi phạm pháp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đãi đồ

Từng chữ

  • đãiviệc xấu, tồi, trái, bậy
  • đồđi bộ; không, trống; đồ đệ, học trò

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • yǒng thanh 3gǎn thanh 3de thanh 5shì thanh 4mín thanh 2 thanh 2 thanh 4zhuā thanh 1zhù thanh 4le thanh 5 thanh 4 thanh 4dǎi thanh 3tú. thanh 2

    Những người dân dũng cảm đã hợp lực bắt giữ tên tội phạm đó.

  • dǎi thanh 3 thanh 2chí thanh 2qiāng thanh 1qiǎng thanh 3jié thanh 2le thanh 5 thanh 1jiā thanh 1jīn thanh 1diàn. thanh 4

    Kẻ thủ ác mang súng đã cướp một cửa hàng vàng.

  • jǐng thanh 3fāng thanh 1zhèng thanh 4zài thanh 4quán thanh 2 thanh 4zhuī thanh 1 thanh 3zài thanh 4táo thanh 2de thanh 5dǎi thanh 3tú. thanh 2

    Cảnh sát đang nỗ lực truy bắt tên tội phạm đang lẩn trốn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.