Từ vựng tiếng Trung
tú*zhōng途
中
Nghĩa tiếng Việt
trên đường
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
途
Bộ: 辶 (bước đi, di chuyển)
10 nét
中
Bộ: 丨 (trung tâm)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '途' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, liên quan đến đường đi, hành trình.
- Chữ '中' biểu thị trung tâm, giữa, là một trong những khái niệm cơ bản về vị trí.
→ Chữ '途中' có nghĩa là trên đường, giữa chừng, ám chỉ một vị trí hoặc trạng thái giữa hành trình.
Từ ghép thông dụng
途中
giữa chừng, trên đường
途径
cách thức, con đường
旅途
hành trình, chuyến đi