Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tú图
piàn片

Nghĩa tiếng Việt

hình ảnh

Âm Hán Việt

đồ phiến

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như xem (看), tải lên (上传) hoặc tải về (下载)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồ phiến

Từng chữ

  • 图đồbản vẽ, bức tranh; bản đồ; mưu tính
  • 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1图tú thanh 2片piàn thanh 4很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5

    Bức hình này rất đẹp

  • 我wǒ thanh 3给gěi thanh 3你nǐ thanh 3发fā thanh 1了le thanh 5一yì thanh 4些xiē thanh 1图tú thanh 2片piàn thanh 4

    Tôi đã gửi cho bạn một số hình ảnh

  • 请qǐng thanh 3在zài thanh 4文wén thanh 2章zhāng thanh 1中zhōng thanh 1插chā thanh 1入rù thanh 4图tú thanh 2片piàn thanh 4

    Vui lòng chèn hình ảnh vào bài viết

Kết hợp thường gặp

  • 上shàng thanh 4传chuán thanh 2图tú thanh 2片piàn thanh 4

    tải lên hình ảnh

  • 保bǎo thanh 3存cún thanh 2图tú thanh 2片piàn thanh 4

    lưu hình ảnh

  • 图tú thanh 2片piàn thanh 4质zhì thanh 4量liàng thanh 4

    chất lượng hình ảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.