Bài 38 · HSK 6

Nhãn quan tinh tường nắm bắt cơ hội

慧眼捕捉商机

66 từ vựng · 66 có audio

Tiến độ học0/66 · 0%
屡次lǚ*cìnhiều lần
依据yī jùcơ sở; tuân thủ theo; theo
guànlọ
数额shù'ésố lượng
永恒yǒng*héngvĩnh cửu
遵循zūn*xúntuân thủ
不屑bù*xièkhông đáng
孕育yùn*yùthai nghén
博览会bó*lǎn*huìtriển lãm
耐用nài*yòngbền
魔术mó*shùảo thuật
kòunút
季度jì*dùquý
本钱běn*qiánvốn
通货膨胀tōng*huò péng*zhànglạm phát tiền tệ
平庸píng*yōngtầm thường, xoàng xĩnh
niēvéo
环节huán*jiéliên kết
兴旺xīng*wàngthịnh vượng
垄断lǒng*duànđộc quyền
扩充kuò*chōngmở rộng
tāolấy ra
布局bù*júbố trí
拟定nǐ*dìngsoạn thảo
策略cè*lüèchiến lược
咀嚼jǔ*juénhai
可口kě*kǒungon
物美价廉wù*měi jià*liánchất lượng tốt và giá cả hợp lý
风味fēng*wèihương vị
吹捧chuī*pěngtâng bốc
品尝pǐn*chángnếm thử
踊跃yǒng*yuènhiệt tình
jǐngcái giếng
财务cái*wùtài chính
局部jú*bùphần
关照guān*zhàochăm sóc
观光guān*guāngtham quan
就近jiù*jìngần đó
肖像xiào*xiàngchân dung
纺织fǎng*zhīdệt
留念liú*niàngiữ làm kỷ niệm
对照duì*zhàotương phản
齐心协力qí*xīn xié*lìđồng lòng hợp lực
专长zhuān*chángđiểm mạnh
资本zī*běnvốn
以往yǐ*wǎngtrong quá khứ
淡季dànjìmùa thấp điểm
制服zhì*fúđồng phục
规格guī*géthông số kỹ thuật
递增dì*zēngtăng dần
周期zhōu*qīchu kỳ
赌博dǔ*bócờ bạc
空想kōng*xiǎngảo tưởng; tưởng tượng
统筹兼顾tǒng*chóu jiān*gùtính toán tổng thể
基金jī*jīnquỹ
麻醉má*zuìgây tê
解剖jiě*pōugiải phẫu
化验huà*yànxét nghiệm; làm xét nghiệm
瘫痪tān*huànbị liệt
债券zhài*quàntrái phiếu
按摩àn*móxoa bóp
分红fēn*hóngchia cổ tức
成交chéng*jiāokết thúc một thỏa thuận
脉搏mài*bómạch đập
隔离gé*lícách ly
残疾cán*jíkhuyết tật