Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fēn*hóng

Nghĩa tiếng Việt

chia cổ tức

Âm Hán Việt

phân hồng

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp nên khi mang tân ngữ phải dùng cấu trúc giới từ hoặc tách từ ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phân hồng

Từng chữ

  • phânphân chia
  • hồngmàu hồng, màu đỏ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • gōng thanh 1 thanh 1jīn thanh 1nián thanh 2xiào thanh 4 thanh 4hěn thanh 3hǎo, thanh 3 thanh 4jiā thanh 1dōu thanh 1 thanh 2dào thanh 4le thanh 5fēn thanh 1hóng. thanh 2

    Hiệu quả kinh doanh của công ty năm nay rất tốt, mọi người đều nhận được chia cổ tức.

  • thanh 3dōng thanh 1men thanh 5zhèng thanh 4zài thanh 4tǎo thanh 3lùn thanh 4guān thanh 1 thanh 2nián thanh 2 thanh 3fēn thanh 1hóng thanh 2de thanh 5fāng thanh 1àn. thanh 4

    Các cổ đông đang thảo luận về phương án chia cổ tức cuối năm.

  • zhǐ thanh 3yào thanh 4 thanh 3 thanh 4gǔ, thanh 3měi thanh 3nián thanh 2dōu thanh 1 thanh 3 thanh 3cān thanh 1 thanh 4gōng thanh 1 thanh 1fēn thanh 1hóng. thanh 2

    Chỉ cần bạn góp vốn, mỗi năm đều có thể tham gia chia cổ tức của công ty.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.