Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kě*kǒu

Nghĩa tiếng Việt

ngon

Âm Hán Việt

khả khẩu

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả món ăn, đồ uống ngon miệng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả khẩu

Từng chữ

  • khảcó thể
  • khẩumồm, miệng; cửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1ma thanh 5jīn thanh 1tiān thanh 1zuò thanh 4le thanh 5 thanh 1zhuō thanh 1 thanh 3kǒu thanh 3de thanh 5fàn thanh 4cài. thanh 4

    Hôm nay mẹ đã nấu một bàn cơm canh ngon lành.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1cān thanh 1tīng thanh 1de thanh 5cài thanh 4yáo thanh 2 thanh 4jǐn thanh 3měi thanh 3guān, thanh 1ér thanh 2qiě thanh 3fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 3kǒu. thanh 3

    Món ăn của nhà hàng này không chỉ đẹp mắt mà còn rất ngon miệng.

  • zài thanh 4yán thanh 2 thanh 4de thanh 5xià thanh 4tiān, thanh 1 thanh 1 thanh 1bēi thanh 1 thanh 3kǒu thanh 3de thanh 5lěng thanh 3yǐn thanh 3zhēn thanh 1shū thanh 1fu. thanh 5

    Vào mùa hè nóng nực, uống một ly đồ uống lạnh ngon lành thật dễ chịu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.