Từ vựng tiếng Trung
mó*shù

Nghĩa tiếng Việt

ảo thuật

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quỷ)

20 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '魔' có bộ '鬼' (quỷ) kết hợp với các thành phần khác để chỉ một thứ gì đó huyền bí, đáng sợ hoặc kỳ lạ.
  • Chữ '术' có bộ '木' (cây), chỉ đến các kỹ năng hay kỹ thuật, thường liên quan đến sự khéo léo hoặc năng lực.

Từ '魔术' có nghĩa là ma thuật, chỉ những kỹ thuật hoặc kỹ năng huyền bí, kỳ ảo.

Từ ghép thông dụng

魔术师móshù shī

nhà ảo thuật

魔术表演móshù biǎoyǎn

biểu diễn ảo thuật

魔术道具móshù dàojù

dụng cụ ảo thuật