Từ vựng tiếng Trung
xīng*wàng

Nghĩa tiếng Việt

thịnh vượng

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '兴' gồm bộ '八' (số tám) và phần bên dưới giống như chữ '同' không có nét ngang ở giữa, gợi ý sự phát triển như mọc lên từ mặt đất.
  • Chữ '旺' gồm bộ '日' (mặt trời) và chữ '王' (vua), tượng trưng cho ánh sáng mạnh mẽ và quyền lực, giống như ánh sáng mặt trời chiếu rọi mọi nơi.

Từ '兴旺' mang ý nghĩa thịnh vượng, phát đạt, phát triển mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

xīngwàng

thịnh vượng, phát đạt

xīnglóng

phồn thịnh, phát triển

zhènxīng

phục hưng, làm cho phát triển