Từ vựng tiếng Trung
zhì*fú

Nghĩa tiếng Việt

đồng phục

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '制' có bộ '刂' chỉ ý nghĩa liên quan đến cắt, chế ngự.
  • Chữ '服' có bộ '月' đại diện cho thịt, liên quan đến mặc quần áo.

Tổng thể '制服' nghĩa là quần áo đồng phục, ám chỉ sự thống nhất và chế ngự.

Từ ghép thông dụng

制服zhìfú

đồng phục

制服警察zhìfú jǐngchá

cảnh sát mặc đồng phục

学生制服xuéshēng zhìfú

đồng phục học sinh