Từ vựng tiếng Trung
àn*mó

Nghĩa tiếng Việt

xoa bóp

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (tay)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '按' bao gồm bộ '扌' chỉ tay, kết hợp với chữ '安' mang ý nghĩa áp lực hoặc đè xuống.
  • Chữ '摩' gồm bộ '手' chỉ tay và phần '麻' mang ý nghĩa mài, chà xát.

Cả hai chữ đều liên quan đến hành động dùng tay để mát-xa hoặc áp lực.

Từ ghép thông dụng

按摩ànmó

mát-xa

按时ànshí

đúng giờ

摩擦mócā

ma sát