Từ vựng tiếng Trung
mó*cā

Nghĩa tiếng Việt

ma sát; sự xung đột, mâu thuẫn giữa người với người

2 chữ32 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

摩擦 nghĩa đen là ma sát vật lý, nghĩa bóng là xung đột, mâu thuẫn trong quan hệ. Ghép từ 摩 (xoa) + 擦 (chà, xát).

Câu ví dụ

  • 两辆车发生摩擦。Liǎng liàng chē fāshēng mócā. thanh 3

    Hai chiếc xe có va chạm ma sát.

  • 同事之间要避免不必要的摩擦。Tóngshì zhījiān yào bìmiǎn bù bìyào de mócā. thanh 2

    Giữa đồng nghiệp cần tránh những mâu thuẫn không cần thiết.

  • 由于观点不同,两人产生了摩擦。Yóuyú guāndiǎn bùtóng, liǎng rén chǎnshēngle mócā. thanh 2

    Do quan điểm khác nhau, hai người đã nảy sinh mâu thuẫn.

Kết hợp thường gặp

  • 发生摩擦 thanh 5
  • 避免摩擦 thanh 5
  • 产生摩擦 thanh 5
  • 摩擦力 thanh 5
  • 减少摩擦 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.