Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jú*bù局

Nghĩa tiếng Việt

phần, bộ phận (không phải toàn thể)

Âm Hán Việt

cục bộ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thi thể)

7 nét

Bộ: 邑 (thành phố, phường)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để giới hạn phạm vi, đối lập với 整体

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cục bộ

Từng chữ

  • 局cụcván (cờ), cuộc, bữa; phần, bộ phận
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trái nghĩa với '整体' (toàn thể). Dùng trong y tế, thời tiết, phân tích.

Câu ví dụ

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1对duì thanh 4病bìng thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5局jú thanh 2部bù thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5麻má thanh 2醉zuì. thanh 4。

    Bác sĩ đã tiến hành gây tê cục bộ cho bệnh nhân.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2只zhǐ thanh 3看kàn thanh 4到dào thanh 4局jú thanh 2部bù thanh 4而ér thanh 2忽hū thanh 1视shì thanh 4了le thanh 5整zhěng thanh 3体tǐ. thanh 3。

    Chúng ta không thể chỉ nhìn thấy một bộ phận mà bỏ qua toàn thể.

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1夜yè thanh 4间jiān thanh 1有yǒu thanh 3局jú thanh 2部bù thanh 4地dì thanh 4区qū thanh 1会huì thanh 4下xià thanh 4小xiǎo thanh 3雨yǔ. thanh 3。

    Đêm nay có một vài khu vực cục bộ sẽ có mưa nhỏ.

Kết hợp thường gặp

  • 局部地区júbù dìqū thanh 2

    một số khu vực

  • 局部麻醉júbù mázuì thanh 2

    thuốc tê bộ phận

  • 整体zhěngtǐ thanh 3

    toàn thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.