Từ vựng tiếng Trung
guān*guāng

Nghĩa tiếng Việt

quan quang — tham quan, ngắm cảnh du lịch (chủ yếu ngắm nhìn, không nghiên cứu sâu)

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Bộ: (trẻ em)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

观光 nhấn mạnh việc ngắm nhìn cảnh đẹp, thường dùng cho du lịch giải trí. Phân biệt với 参观 (thăm quan có mục đích học hỏi, như thăm nhà máy, bảo tàng) và 游览 (dạo chơi ngắm cảnh rộng hơn).

Câu ví dụ

  • 我们去北京观光了三天。Wǒmen qù Běijīng guānguāng le sān tiān. thanh 3

    Chúng tôi đến Bắc Kinh tham quan ba ngày.

  • 每年有很多游客来这里观光。Měi nián yǒu hěn duō yóukè lái zhèlǐ guānguāng. thanh 3

    Mỗi năm có rất nhiều khách du lịch đến đây tham quan.

  • 观光巴士带我们游览了整座城市。Guānguāng bāshì dài wǒmen yóulǎnle zhěng zuò chéngshì. thanh 1

    Xe buýt du lịch đưa chúng tôi tham quan cả thành phố.

  • 这个地方以观光农业出名。Zhège dìfāng yǐ guānguāng nóngyè chūmíng. thanh 4

    Nơi này nổi tiếng với du lịch nông nghiệp.

Kết hợp thường gặp

  • 观光旅游guānguāng lǚyóu thanh 1

    du lịch tham quan

  • 观光巴士guānguāng bāshì thanh 1

    xe buýt du lịch

  • 观光景点guānguāng jǐngdiǎn thanh 1

    điểm tham quan

  • 观光农业guānguāng nóngyè thanh 1

    du lịch nông nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.