Từ vựng tiếng Trung
guān*guāng

Nghĩa tiếng Việt

tham quan

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Bộ: (trẻ em)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 观: Ký tự này gồm bộ '见' chỉ tầm nhìn và phần trên là bộ '又', gợi ý đến việc nhìn thấy điều gì đó.
  • 光: Bộ '儿' ở dưới gợi ý hình ảnh của ánh sáng chiếu xuống, còn phần trên là các nét thể hiện ánh sáng.

观光 có nghĩa là tham quan, du lịch, gợi ý đến việc nhìn thấy và trải nghiệm ánh sáng và cảnh vật mới.

Từ ghép thông dụng

观光客guānguāngkè

khách du lịch

观光旅游guānguāng lǚyóu

du lịch tham quan

观光景点guānguāng jǐngdiǎn

điểm tham quan