Từ vựng tiếng Trung
fǎng*zhī

Nghĩa tiếng Việt

dệt

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

7 nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 纺: Chữ này có bộ '纟' chỉ về sợi tơ, kết hợp với phần '方' chỉ cách thức, nghĩa là dệt sợi thành vải.
  • 织: Chữ này cũng có bộ '纟' liên quan đến sợi, kết hợp với phần '只', chỉ hành động dệt vải.

纺织 nghĩa là quá trình dệt vải từ sợi.

Từ ghép thông dụng

纺织品fǎngzhīpǐn

hàng dệt

纺织厂fǎngzhīchǎng

nhà máy dệt

纺织工fǎngzhīgōng

công nhân dệt