Từ vựng tiếng Trung
dànjì

Nghĩa tiếng Việt

mùa thấp điểm, mùa vắng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (lúa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Mùa thấp điểm hoặc vắng.

Câu ví dụ

  • 现在是旅游淡季。Xiànzài shì lǚyóu dànjì. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 旅游淡季 thanh 5
  • 淡季价格 thanh 5
  • 淡季优惠 thanh 5
  • 淡季生意 thanh 5
  • 进入淡季 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.