Từ vựng tiếng Trung
dàn*jì

Nghĩa tiếng Việt

mùa thấp điểm

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (lúa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '淡' có bộ '氵' (nước) kết hợp với phần còn lại chỉ âm thanh, thể hiện ý nghĩa của sự nhạt nhòa hay không đậm.
  • Chữ '季' có bộ '禾' (lúa) và phần còn lại thể hiện các mùa trong năm, đặc biệt là cuối mùa.

Từ '淡季' có nghĩa là mùa vắng khách hoặc mùa thấp điểm, khi không có nhiều hoạt động hoặc sự kiện diễn ra.

Từ ghép thông dụng

淡水dànshuǐ

nước ngọt

淡忘dànwàng

quên lãng

季节jìjié

mùa