Từ vựng tiếng Trung
zhuān*cháng

Nghĩa tiếng Việt

điểm mạnh

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (phiệt)

4 nét

Bộ: (dài)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 专 có nghĩa là chuyên, mang ý nghĩa tập trung vào một lĩnh vực nhất định.
  • Chữ 长 có nghĩa là dài, hoặc trưởng thành, thường ám chỉ sự phát triển hoặc sự lãnh đạo.

专长 chỉ sự thành thạo hoặc chuyên môn trong một lĩnh vực nào đó.

Từ ghép thông dụng

专心zhuānxīn

chuyên tâm

专利zhuānlì

bằng sáng chế

长大zhǎngdà

trưởng thành