Từ vựng tiếng Trung
kuò*chōng

Nghĩa tiếng Việt

mở rộng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (nhi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '扩' bao gồm bộ '扌' (tay) và bộ '广' (rộng), gợi ý ý nghĩa hành động mở rộng bằng tay.
  • Chữ '充' gồm bộ '儿' (nhi) và '允', gợi ý ý nghĩa làm đầy, bổ sung.

扩充 có nghĩa là mở rộng và làm đầy thêm.

Từ ghép thông dụng

扩张kuòzhāng

mở rộng, bành trướng

扩展kuòzhǎn

mở rộng, phát triển

充实chōngshí

làm phong phú, đầy đủ