cẩugǒu
con chó
ẩu, tuỳ tiện
Từ có chữ 苟
cây cẩu kỷ (quả dùng làm thuốc); cây gỗ dựng đứng
cái đó (để bắt cá)
(tên núi)
cẩugòu
tiếng chim trĩ kêu
cẩujì
cấp bách
cầuqiú
quả cầu, quả bóng
Từ có chữ 球
cầu xin
Từ có chữ 求
(xem: cầu long 虯龍,虬龙)
dân tộc Cầu của Trung Quốc (còn gọi là dân tộc Độc Long); kính cẩn tuân theo, cung thuận
lứa đôi; tích góp, vơ vét
ăn của đút
cấp bách, bức bách
gấp gáp; con, nhỏ, bé
蛷
銶
訅
荍
觧
câujù
câu nói
Từ có chữ 句
câugōu
trong (nước); rãnh, cống, ngòi, lạch, khe; cái hào; chỗ lõm, ổ gà
Từ có chữ 沟
đều, tất cả
Từ có chữ 俱
cong, móc; đánh dấu móc
Từ có chữ 勾
câujū
câu nệ, hay tin nhảm
Từ có chữ 拘
cái móc, lưỡi câu
Từ có chữ 钩
ngựa non; khoẻ
cái lồng phơi quần áo
gù lưng, còng lưng
cá đục
(xem: câu bị 鞲鞴,韝鞴)
dây quấn ở chuôi dao hay chuôi kiếm; họ Câu
lạnh run
gấu; như "gấu áo" (vhn) câu (btcn)
câuqū
鸸
cấugòu
nhiều, đầy đủ; với tay
Từ có chữ 够
mua sắm; mưu bàn
Từ có chữ 购
làm ra, tạo ra, xây dựng; tác phẩm
Từ có chữ 构
cấugōu
cáu bẩn, nhơ nhuốc
cấuhòu
không hẹn mà gặp
kết hôn; giảng hoà; hợp lại
cảm giác xấu hổ
cái đích cung (chỗ có khấc trên cung để dương dây)
cấugǒu
muỗng
cấukòu
chim non
Tông
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.