Nghĩa tiếng Việt
chim non
Âm Hán Việt
cấu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 鳥
- Số nét
- 21 nét
鷇 = 鳥 (Điểu, biểu nghĩa: chim) + 𣪊 (biểu âm, cổ tự không phổ biến). Chữ hình thanh: 鳥 chỉ loài vật, 𣪊 cho âm kòu/cấu.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ những con chim non mới nở còn tự há mỏ chờ mẹ mớm mồi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cấu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cấu": 鳥 (chim) + 𣪊 (biểu âm) — chim cấu, con chim non há mỏ cấu thức ăn từ mẹ.
Gương Hán-Việt
cấu — âm Hán-Việt, hình ảnh chim non đòi mồi
Mở khoá kiến thức
Biết 鷇 mở khoá hình ảnh chim non trong thơ cổ; bộ 鳥 liên kết các loài chim.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鷇 là chữ hình thanh (psc) theo Wiktionary: 鳥 (điểu — chim) là phần biểu nghĩa, 𣪊 là phần biểu âm. Nghĩa: chim non còn trong tổ, chim non chờ mẹ mớm mồi. Glyph origin rõ ràng từ {{Han compound}}.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鷇雏待哺,嗷嗷于巢。
Chim non chờ mẹ mớm mồi, kêu chí chóe trong tổ.
- 燕子归来,喂食鷇子。
Chim én trở về, mớm mồi cho chim non.
- 鷇鸟嗷嗷,母鸟劳苦。
Chim non kêu inh ỏi, chim mẹ vất vả kiếm mồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.