Từ vựng tiếng Trung
zhuī*qiú

Nghĩa tiếng Việt

theo đuổi

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, vận động)

9 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '追' gồm bộ '辶' có nghĩa là đi lại, di chuyển, kết hợp với phần còn lại chỉ sự truy đuổi.
  • Chữ '求' gồm bộ '水' là nước, thể hiện sự cầu xin, tìm kiếm hoặc mong muốn điều gì đó.

'追求' có nghĩa là theo đuổi, tìm kiếm một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

追求zhuīqiú

theo đuổi, tìm kiếm

追逐zhuīzhú

đuổi theo

请求qǐngqiú

yêu cầu, thỉnh cầu