Từ vựng tiếng Trung
xū*gòu

Nghĩa tiếng Việt

hư cấu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vằn hổ)

11 nét

Bộ: (gỗ, cây)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 虚: Kết hợp của bộ 虍 (vằn hổ) và bộ 虎 (hổ), thể hiện cái gì đó không thực, không có thực chất.
  • 构: Kết hợp của bộ 木 (gỗ, cây) và bộ 冓 (cấu trúc phức tạp), thể hiện việc xây dựng hoặc tạo ra cái gì đó.

虚构: Tạo ra cái gì đó không có thực, hư cấu.

Từ ghép thông dụng

虚构xūgòu

hư cấu

虚拟xūnǐ

ảo, giả định

构思gòusī

ý tưởng, phác thảo