Nghĩa tiếng Việt
cong, móc; đánh dấu móc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
勾 là dị thể của 句, thay thành phần 口 bằng 厶. Chữ gốc 句 gồm 勹 (bao quanh) và 口 (miệng). Wiktionary mô tả 勾 là biến thể phổ thông của 句 qua quá trình 口 → 厶. Nghĩa gốc là uốn cong, móc; dùng chủ yếu trong nghĩa móc câu, đánh dấu.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /gōu/đánh dấu
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: câu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "câu": hình dáng uốn cong (勹+厶) như cái câu móc — dùng để câu cá hay câu kết với ai đó.
Gương Hán-Việt
câu trong "câu kết" (thông đồng), "câu móc" (hook)
Mở khoá kiến thức
Biết 勾 (câu) mở khoá: 勾结 (câu kết, thông đồng), 勾画 (phác thảo), 勾引 (dụ dỗ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 勾 là biến thể của 句. Quá trình biến đổi: 口 → 厶 tạo ra 勾. Nghĩa gốc của 句 là uốn cong; 勾 kế thừa nghĩa này và phát triển thêm: móc vào, câu kết, đánh dấu móc (✓), gợi dụ. chưa có nguồn học thuật rõ về lịch sử phân hóa.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 两个罪犯在暗中勾结,企图行骗。
Hai tên tội phạm ngầm câu kết với nhau để hành lừa đảo.
- 设计师用简单的线条勾画出建筑的轮廓。
Nhà thiết kế dùng nét đơn giản phác họa đường nét kiến trúc.
- 老师在正确答案旁边打了一个勾。
Giáo viên đánh một dấu móc bên cạnh câu trả lời đúng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.