Từ vựng tiếng Trung
gōu

Nghĩa tiếng Việt

đánh dấu

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao bọc)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '勾' có bộ '勹' nghĩa là bao bọc, thường liên quan đến việc khép kín hay bao quanh.
  • Phần còn lại của chữ là '厶', có thể liên quan đến việc riêng tư hoặc cá nhân.

Chữ '勾' có thể gợi lên hình ảnh của một hành động liên quan đến việc khép kín hoặc bao bọc một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

勾引gōuyǐn

dụ dỗ, quyến rũ

勾勒gōulè

phác thảo, vẽ phác

勾结gōujié

cấu kết, hợp tác (thường với ý xấu)