Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gōu*jié勾

Nghĩa tiếng Việt

câu kết

Âm Hán Việt

câu kết

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 勹 (bao bọc)

9 nét

Bộ: 纟 (tơ sợi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Mang nghĩa tiêu cực, thường đi với giới từ để chỉ việc cấu kết với ai

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

câu kết

Từng chữ

  • 勾câucong, móc; đánh dấu móc
  • 结kếtthắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quả

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1们men thanh 5勾gōu thanh 1结jié thanh 2坏huài thanh 4人rén thanh 2欺qī thanh 1骗piàn thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4家jiā. thanh 1。

    Bọn họ câu kết với kẻ xấu để lừa gạt mọi người.

  • 这Zhè thanh 4两liǎng thanh 3个gè thanh 4商shāng thanh 1人rén thanh 2勾gōu thanh 1结jié thanh 2起qǐ thanh 3来lái thanh 2抬tái thanh 2高gāo thanh 1物wù thanh 4价jià. thanh 4。

    Hai thương nhân này câu kết với nhau để đẩy giá cả lên cao.

  • 警Jǐng thanh 3察chá thanh 2发fā thanh 1现xiàn thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1与yǔ thanh 3小xiǎo thanh 3偷tōu thanh 1勾gōu thanh 1结jié thanh 2的de thanh 5证zhèng thanh 4据jù. thanh 4。

    Cảnh sát đã phát hiện ra bằng chứng anh ta câu kết với tên trộm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.