Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từDùng cho cả tổ chức con người và thiết bị máy móc. Khi nói về tổ chức, thường dùng cho các cơ quan chính thức, công ty, hiệp hội.
Câu ví dụ
- 政府机构
cơ quan chính phủ
- 金融机构
tổ chức tài chính
- 这家机构的规模很大
tổ chức này quy mô rất lớn
Kết hợp thường gặp
- 教育机构
tổ chức giáo dục
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.