Từ vựng tiếng Trung
jī*xiè

Nghĩa tiếng Việt

cơ khí

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ, cây)

6 nét

Bộ: (gỗ, cây)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '机' gồm bộ '木' nghĩa là gỗ, thể hiện vật liệu chế tạo, và bộ phận phồn thể của '几' chỉ sự cơ cấu, máy móc.
  • Chữ '械' gồm bộ '木' nghĩa là gỗ, kết hợp với các bộ phận khác để chỉ công cụ hoặc máy móc.

Kết hợp lại, '机械' có nghĩa là máy móc, cơ khí, thể hiện các cấu trúc hoặc công cụ phức tạp.

Từ ghép thông dụng

飞机fēijī

máy bay

手机shǒujī

điện thoại di động

机械化jīxièhuà

cơ giới hóa