Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gòu*zào

Nghĩa tiếng Việt

kết cấu, cấu tạo

Âm Hán Việt

cấu tạo

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ kết cấu của máy móc, địa chất hoặc cơ thể, hoặc làm động từ chỉ việc tạo nên cấu trúc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cấu tạo

Từng chữ

  • cấulàm ra, tạo ra, xây dựng; tác phẩm
  • tạolàm, chế tạo; bịa đặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ: kết cấu, cách tổ chức các thành phần.

Câu ví dụ

  • thanh 1xué thanh 2jiā thanh 1zài thanh 4yán thanh 2jiū thanh 1 thanh 4qiú thanh 2nèi thanh 4 thanh 4de thanh 5gòu thanh 4zào. thanh 4

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu tạo bên trong của Trái Đất.

  • zhè thanh 4tái thanh 2 thanh 1 thanh 4de thanh 5nèi thanh 4 thanh 4gòu thanh 4zào thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 2zá. thanh 2

    Cấu tạo bên trong của cỗ máy này vô cùng phức tạp.

  • rén thanh 2 thanh 3gòu thanh 4zào thanh 4shì thanh 4 thanh 1xué thanh 2yán thanh 2jiū thanh 1de thanh 5 thanh 1chǔ. thanh 3

    Cấu tạo cơ thể người là nền tảng của nghiên cứu y học.

Kết hợp thường gặp

  • 地质构造
  • 构造简单
  • 内部构造

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.