Từ vựng tiếng Trung
gòu*mǎi

Nghĩa tiếng Việt

mua, mua sắm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

Bộ: (móc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ. '购买' trang trọng hơn '买', thường dùng trong văn bản kinh doanh, thương mại.

Câu ví dụ

  • 我想购买一台新电脑Wǒ xiǎng gòumǎi yī tái xīn diànnǎo thanh 3

    Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới

  • 他们在网上购买了很多东西Tāmen zài wǎngshàng gòumǎi le hěn duō dōngxi thanh 1

    Họ đã mua rất nhiều đồ trên mạng

  • 购买这台车需要多少钱Gòumǎi zhè tái chē xūyào duōshǎo qián thanh 4

    Mua chiếc xe này cần bao nhiêu tiền

  • 我们需要提前购买门票Wǒmen xūyào tíqián gòumǎi ménpiào thanh 3

    Chúng tôi cần mua vé trước

Kết hợp thường gặp

  • 网上购买wǎngshàng gòumǎi thanh 3

    mua trực tuyến

  • 购买力gòumǎilì thanh 4

    sức mua

  • 购买方式gòumǎi fāngshì thanh 4

    phương thức thanh toán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.