Từ vựng tiếng Trung
gòu*mǎi

Nghĩa tiếng Việt

mua

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

Bộ: (móc)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '购' có bộ '贝' liên quan đến tiền bạc, ám chỉ việc mua sắm.
  • Chữ '买' có bộ '乙' thể hiện hành động hoặc trạng thái, liên quan đến việc trao đổi, giao dịch.

Cả hai chữ kết hợp lại tạo thành từ 'mua sắm' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

购买力gòumǎi lì

sức mua

购买行为gòumǎi xíngwéi

hành vi mua sắm

购买商品gòumǎi shāngpǐn

mua hàng hóa