Từ vựng tiếng Trung
guà*gōu挂
钩
Nghĩa tiếng Việt
thiết lập liên lạc
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
挂
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
钩
Bộ: 钅 (kim loại)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '挂' có bộ '扌' (tay) và phần còn lại chỉ âm, gợi ý việc dùng tay để treo hoặc móc.
- Chữ '钩' có bộ '钅' (kim loại) và phần còn lại chỉ âm, liên quan đến hình dạng của một cái móc kim loại.
→ Kết hợp lại, '挂钩' mang ý nghĩa là móc treo hoặc dụng cụ để móc đồ vật.
Từ ghép thông dụng
挂钩
móc treo
挂在
treo tại, treo ở
挂号
đăng ký, ghi danh