Từ vựng tiếng Trung
zhēng*qiú

Nghĩa tiếng Việt

tìm kiếm, xin ý kiến

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

8 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng, dùng khi xin ý kiến/những thứ cần sự đồng thuận.

Câu ví dụ

  • 我们需要征求大家的意见Wǒmen xūyào zhēngqiú dàjiā de yìjiàn thanh 3

    Chúng tôi cần xin ý kiến mọi người

  • 征求志愿者zhēngqiú zhìyuànzhě thanh 1

    tìm kiếm tình nguyện viên

  • 请征求家长的意见Qǐng zhēngqiú jiāzhǎng de yìjiàn thanh 3

    Hãy xin ý kiến phụ huynh

  • 广泛征求guǎngfàn zhēngqiú thanh 3

    xin ý kiến rộng rãi

Kết hợp thường gặp

  • 征求意见zhēngqiú yìjiàn thanh 1

    xin ý kiến

  • 征求zhēngqiú thanh 1

    tìm kiếm/xin ý kiến

  • 征求建议zhēngqiú jiànyì thanh 1

    xin đề xuất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.