Chữ Hán bộ

117 chữ

Sắp xếp:
chēcái xenghiến, nghiền, đè bẹpjūnquân, binh línhguǐcỡ bánh xe; vết bánh xe; đường sắt, đường raydàibánh xe; đạixuānxe có mái che; mái hiên bằng phẳngrènchèn bánh xe để khỏi lăn; ngăn trởchēcái xeècái vai xezhuǎnquay vòng, chuyển, đổilúncái bánh xe; vòng, vầng, vànhruǎnmềm, dẻohōngnổ (sấm); thuốc nổ; quát; vang lừngzhǎnchém, chặtzhěnthanh gỗ bắc ngang sau xe, khung xe; sao Chẩn (một trong Nhị thập bát tú)zhǐđầu trục xe; đường rẽbánh xevượt qua; tiến đánh, tấn côngyáoxe ngựahọ Hôtrục xeqīngnhẹ; khinh rẻ, khinh bỉnghiền, nghiến qua(xem: lộc lô 轆轤,辘轳)jūnquân, binh línhguǐđường sắtzhóucái trục xejiàoso vớixuānXuân轿jiàocái kiệukéo xe; cái xe toyuèxà ngang để ách ngựarènchèn bánh xe để khỏi lăn; ngăn trởfànshìđòn ngang trước xexìnquánbánh xe đặc (không có nan hoa)zhōucái đòn xezhìxe có mái chewèiècái vai xezhuǎnquay vòng, chuyển, đổitúnchiến xahōngqiánkhuôn vuông trong hòm xe; bánh xeliàngcỗ xe (để đếm số lượng xe)rènbiến thể cũ của 軖 [kuang2]ruǎnmềm, dẻoxương má; giúp đỡ; giáp, gần kềchénzhéchuyên quyền, quyết đoán; ngay tức thì; thường, luônhy sinhgǔntrục quayChítrục xeliángxe nằmniǎncàng xe (chỗ cầm để kéo xe); kéo xe; xe của vuafànzhóutrụcxe chở đồwǎngcái vành bánh xechuòthôi, nghỉ, bỏ dở軿píngxe có mui; xe có bạt chexe ngựa; dụng cụ chở đất; dụng cụ chuyển đấtjiàoso sánhérxe tang, xe đưa đámwēnxe có màn che có thể nằm được; (xem: phần uân 轒轀)nan hoa xezàitrọng tảighép gỗ đóng xe; thu góp lạicòubầu bánh xe (chỗ đầu các nan hoa tụ lại); tụ họp đông đúcshūchở đồ đi; nộp, đưa đồ; thua bạczhōuThangshēChếxiácái chốt cho bánh xe không rời ra; cai quảnqīngánh sángphụ trợniǎnquay nghiêng, quay nửa vànhzhéchuyên quyền, quyết đoán; ngay tức thì; thường, luônwànđài hoawǎnkéo xeyuáncàng xe, tay xepíngbèilũ, bọn, chúng; hàng xe, dãy xe; ví, so sánh; thế hệ, lớp người; hạng, lớpzhōugǔntrục quayhuīánh sáng; soi, chiếuléngxe nghiến qua(xem: lộc lô 轆轤,辘轳)lúnbánh xeniǎncàng xe (chỗ cầm để kéo xe); kéo xe; xe của vuaguǎnnắp sắt ở xetỏa rahàng loạt giáo và xe ngựayóucái xe nhẹ; nhẹyángdây cươnglínbậc cửa; tiếng xe chạycòuchết tiệtshūchở đồ đi; nộp, đưa đồ; thua bạczhévết bánh xechūnxe chở linh cữu, xe tang; công cụ giao thông đi trên sình lầybènbầu xe (chỗ tụ hợp các nan hoa); tụ họp đông輿xe chở đồ; trời đấthúnThạchzhǎnquay nghiêng, quay nửa vànhzhuǎnXoayjiāoChânjiàocái kiệufānxe chở đồ; trời đấthuánhình phạt phanh thâykǎn(xem: khảm kha 轗軻)hōngnổ (sấm); thuốc nổ; quát; vang lừnglìnbánh xe lăn; đi qua; qua; đạp; giẫm; vượt qua; hơn; vượt trội; (tiếng xe)