Nghĩa tiếng Việt
軙
Âm Hán Việt
trần
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 車
- Số nét
- 11 nét
軙 không có cấu trúc IDS hay glyph origin. Thuộc bộ 車 (xa — xe), pinyin là chén. Không có dữ liệu Wiktionary. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ việc bố trí, sắp đặt đồ vật hoặc binh lực.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: trần
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trần": bộ 車 (xe) mang âm 'trần' — ký tự cổ liên quan đến phụ tùng xe hoặc tên riêng.
Gương Hán-Việt
trần, không dùng với nghĩa xe trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
軙 là ký tự học thuật trong nghiên cứu chữ Hán cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có dữ liệu tự hình từ bất kỳ nguồn học thuật nào. 軙 thuộc bộ 車 (xe). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 軙是一個屬於車部的罕見漢字。
軙 là một chữ Hán hiếm thuộc bộ 車.
- 軙字出現在古代字書中。
Chữ 軙 xuất hiện trong từ thư cổ đại.
- 學者仍在研究軙的確切含義。
Học giả vẫn đang nghiên cứu ý nghĩa chính xác của 軙.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.