Nghĩa tiếng Việt
bánh xe; đại
Âm Hán Việt
đại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 車
- Số nét
- 7 nét
轪 là chữ bộ 車 (Xa, xe), theo Wiktionary (dạng truyền thống 軑) nghĩa là nắp moay xe (hubcap) hoặc bánh xe, cũng dùng trong địa danh. Cấu trúc lục thư không được phân tích rõ. Có hình tiểu triện.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ cái bao trục bánh xe thời cổ hoặc dùng trong tên đất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đại": chữ 轪 bộ 車 (xe) — hình ảnh nắp moay bánh xe, bộ phận bảo vệ trục giữa bánh xe.
Gương Hán-Việt
"đại" — đọc Hán-Việt của 轪, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 轪 mở khoá nhóm chữ bộ 車 chỉ bộ phận xe cộ trong văn ngôn và địa danh cổ
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary (dạng 軑) ghi nhận: nghĩa là nắp moay xe (hubcap), bánh xe, và dùng trong địa danh. Bộ 車 (xa, xe) là thành phần biểu nghĩa. Có tiểu triện. Chưa có phân tích hình thanh/hội ý cụ thể.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 轪为车之毂盖。
轪 là nắp moay của bánh xe.
- 古车有轪以护毂。
Xe cổ có 轪 để bảo vệ moay bánh.
- 此地名有轪字。
Địa danh này có chữ 轪.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.