Nghĩa tiếng Việt
cái kiệu
Âm Hán Việt
kieu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 車
- Số nét
- 19 nét
轎 = 車 (Xa, biểu nghĩa: xe cộ) + 喬 (Kiều/Kiệu, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 車 chỉ đây là loại phương tiện vận chuyển, phần 喬 cho biết âm đọc jiào — gần với Hán-Việt kiệu.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ phương tiện di chuyển bằng sức người khiêng thời xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: kieu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kiệu": Xe (車) được nâng cao (喬) lên vai người khiêng — 轎 là chiếc kiệu, biểu tượng quyền quý trong đám cưới truyền thống.
Gương Hán-Việt
kiệu trong xe kiệu, kiệu hoa (花轎), kiệu dâu
Mở khoá kiến thức
Biết 轎 mở khoá: hoa kiệu (花轎), kiệu phu (轎夫), kiệu xa (轎車 — xe ô tô).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 轎 là chữ hình thanh: 車 (biểu nghĩa, xe cộ) kết hợp với 喬 (biểu âm). Chỉ loại kiệu — phương tiện di chuyển được khiêng bởi người gánh, dùng rộng rãi trong giới quý tộc và đám cưới truyền thống. Có hậu duệ trong các ngôn ngữ khác: tiếng Việt kiệu, tiếng Thái เกี้ยว, tiếng Indonesia kio.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 新娘坐花轎出嫁。
Cô dâu ngồi kiệu hoa về nhà chồng.
- 轎夫抬著轎子穿越小巷。
Người khiêng kiệu đưa kiệu qua ngõ nhỏ.
- 轎車是現代的交通工具。
Xe ô tô con là phương tiện giao thông hiện đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.