Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "quý"

Âm quý

愧

quýkuì

hổ thẹn, xấu hổ

HSK 5
悸

quýjì

sợ hãi, e ngại

癸

quýguǐ

Quý (ngôi thứ 10 hàng Can)

炅

quýjiǒng

ánh mặt trời

膭

quýguī

譭

瞆

quýkuì

mắt không có con ngươi

瞡

quýguī

硡

Âm quy

规

quyguī

quy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa

HSK 4
龟

quyguī

(xem: khưu từ 龜茲,龟兹)

皈

quyguī

quy phục

妫

quyguī

sông Quy (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc); họ Quy

Âm quỷ

鬼

quỷguǐ

ma quỷ; sao Quỷ (một trong Nhị thập bát tú)

HSK 5
诡

quỷguǐ

dối trá, quỷ quyệt

傀

quỷguī

quái dị; kỳ quái; một mình

庋

quỷguǐ

cái giá; giá (để đồ đạc); sắp đặt; bảo tồn; cất giữ

螝

quỷguī

蝞

祪

quỷguǐ

Tề

Âm quỹ

柜

quỹguì

tủ; cái tủ; két; quầy; cửa hàng

HSK 5
轨

quỹguǐ

cỡ bánh xe; vết bánh xe; đường sắt, đường ray

HSK 6
馈

quỹkuì

đưa tặng, tặng quà

HSK 6
匮

quỹkuì

cái hòm, cái rương

揆

quỹkuí

đo lường

匦

quỹguǐ

cái hòm

篑

quỹkuì

cái sọt đựng đất

宄

quỹguǐ

gian, trộm cướp

晷

quỹguǐ

bóng mặt trời

簋

quỹguǐ

bình đựng xôi

聭

quỹkuì

聭

蒉

quỹkuì

cái sọt đựng đất

籄

quỹkuì

焄

腃

quỹkuì

胃

蹞

quỹkuǐ

螞

餽

quỹkuì

cho ăn

Âm quỵ

跪

quỵguì

quỳ gối; chân cua

HSK 6

Âm quỳ

葵

quỳkuí

hoa quỳ

逵

quỳkuí

con đường lớn thông ra mọi hướng

夔

quỳkuí

con quỳ (một con như con rồng nhưng ở trong gỗ, đá, chỉ có một chân); ông Quỳ (một nhạc quan thời vua Thuấn ở Trung Quốc); nước Quỳ đời nhà Chu ở Trung Quốc; họ Quỳ

馗

quỳkuí

con đường thông tới 9 ngả

骙

quỳkuí

hăng hái, khoẻ mạnh

鬶

quỳguī

cái (nồi đất có ba chân rỗng thời xưa)

Luyện viết các chữ âm "quý"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết