Nghĩa tiếng Việt
con đường thông tới 9 ngả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
馗 chứa bộ 首 (thủ, đầu) biểu nghĩa; phần trái 九 (cửu, chín) biểu nghĩa phụ/biểu âm. Chữ gốc chỉ con đường thông ra chín ngả. Sau được dùng làm tên "Chung Quỳ" (鐘馗 — thần trừ tà ma trong dân gian Trung Quốc). Hanziyuan có dạng tiểu triện.
Hán-Việt: quỳ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quỳ": đầu đường (首) + chín (九) ngả — quỳ là ngã chín đường; tên của Chung Quỳ (鐘馗) — thần đuổi quỷ.
Gương Hán-Việt
quỳ trong "Chung Quỳ" (鐘馗 — vị thần trừ tà), "quỳ lộ" (馗路 — đường lớn chín ngả)
Mở khoá kiến thức
Biết 馗 (quỳ) mở khoá "鐘馗" (Chung Quỳ — thần đuổi quỷ) và hình ảnh văn hóa dân gian Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận phát âm nhưng không có phân tích cấu tạo học thuật chi tiết. Chữ 馗 gồm 首 (đầu/đầu đường) + 九 (chín) — nguyên nghĩa là con đường chín ngả. Được dùng làm tên "Chung Quỳ" (鍾馗/鐘馗) — vị thần trừ quỷ trong tín ngưỡng dân gian.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 钟馗是民间供奉的驱鬼神明。
Chung Quỳ là thần đuổi quỷ được thờ trong dân gian.
- 端午节家家悬挂钟馗像。
Tết Đoan Ngọ nhà nhà treo ảnh Chung Quỳ.
- 馗路四通八达,便于行军。
Đường 馗 (ngã chín) thông suốt, thuận tiện cho hành quân.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.