Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từQuy tắc, quy định phải tuân theo. Dùng trong trò chơi, tổ chức, luật pháp. Phân biệt với 规律 (quy luật tự nhiên) – 规则是 do người đặt ra.
Câu ví dụ
- 玩游戏要遵守规则。
- 公司的规章制度很严格。
Kết hợp thường gặp
- 遵守规则
- 制定规则
- 游戏规则
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.