Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fǎn*kuì

Nghĩa tiếng Việt

phản hồi

Âm Hán Việt

phản quỹ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (thực, ăn)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ thông tin, ý kiến hoặc làm danh từ chỉ sự phản hồi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản quỹ

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • quỹđưa tặng, tặng quà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • xiè thanh 4xie thanh 5nín thanh 2duì thanh 4 thanh 3men thanh 5chǎn thanh 3pǐn thanh 3 thanh 2chū thanh 1de thanh 5bǎo thanh 3guì thanh 4fǎn thanh 3kuì. thanh 4

    Cảm ơn sự phản hồi quý báu của ông đối với sản phẩm của chúng tôi.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1huì thanh 4 thanh 3kǎo thanh 3shì thanh 4jié thanh 2guǒ thanh 3fǎn thanh 3kuì thanh 4gěi thanh 3jiā thanh 1zhǎng. thanh 3

    Giáo viên sẽ phản hồi kết quả thi cho phụ huynh.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4shōu thanh 1 thanh 2yòng thanh 4 thanh 4de thanh 5fǎn thanh 3kuì thanh 4 thanh 4jiàn. thanh 4

    Chúng tôi cần thu thập ý kiến phản hồi của người dùng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.