Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fǎ*guī

Nghĩa tiếng Việt

pháp luật và quy định; các văn bản luật, quy định chung

Âm Hán Việt

pháp quy

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (nhìn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi liền với luật thành cụm từ luật pháp quy chế, đóng vai trò làm định ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

pháp quy

Từng chữ

  • phápphép tắc, khuôn phép, khuôn mẫu
  • quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

法规 ghép 法 (pháp luật) + 规 (quy tắc, quy định). Chỉ hệ thống văn bản quy phạm pháp luật, quy định hành vi.

Câu ví dụ

  • 必须遵守国家的法规。Bìxū zūnshǒu guójiā de fǎguī. thanh 4

    Phải tuân thủ pháp luật của nhà nước.

  • 这项法规将于下月生效。Zhè xiàng fǎguī jiāng yú xiàyuè shēngxiào. thanh 4

    Quy định pháp luật này sẽ có hiệu lực vào tháng tới.

  • 环保法规越来越严格。Huánbǎo fǎguī yuè lái yuè yángé. thanh 2

    Các quy định về bảo vệ môi trường ngày càng nghiêm ngặt.

Kết hợp thường gặp

  • 遵守法规
  • 制定法规
  • 环保法规
  • 法规生效
  • 违反法规

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.