Từ vựng tiếng Trung
guī*lǜ

Nghĩa tiếng Việt

quy + luật (quy luật)

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Bộ: (bước ngắn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请给我规律。Qǐng gěi wǒ 规律。 thanh 3

    Làm ơn cho tôi quy luật。

  • 这个规律怎么样?Zhège 规律 zěnmeyàng? thanh 4

    规律 này thế nào?

  • 我买了规律。Wǒ mǎi le 规律。 thanh 3

    Tôi đã mua quy luật。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.