Từ vựng tiếng Trung
jiē*guǐ接
轨
Nghĩa tiếng Việt
kết nối đường ray
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
接
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
轨
Bộ: 车 (xe)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '接' có bộ '扌' (tay) và phần còn lại thể hiện hành động cầm nắm hoặc kết nối.
- Chữ '轨' có bộ '车' (xe) liên quan đến đường hoặc lối di chuyển.
→ Kết hợp với nhau, '接轨' có nghĩa là kết nối hay tương thích với một đường lối hoặc tiêu chuẩn.
Từ ghép thông dụng
接触
tiếp xúc
接待
tiếp đãi
轨道
đường ray