Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiē*chù接

Nghĩa tiếng Việt

tiếp xúc, liên hệ

Âm Hán Việt

tiếp xúc

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể dùng cho cả sự tiếp xúc vật lý và sự giao thiệp, liên hệ giữa người với người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiếp xúc

Từng chữ

  • 接tiếptiếp tục, nối tiếp, tiếp theo
  • 触xúchúc, đâm; chạm vào, sờ vào; cảm động; xúc phạm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tiếp xúc, liên hệ

Câu ví dụ

  • 多duō thanh 1接jiē thanh 1触chù thanh 4大dà thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2有yǒu thanh 3利lì thanh 4于yú thanh 2身shēn thanh 1心xīn thanh 1健jiàn thanh 4康kāng. thanh 1。

    Tiếp xúc nhiều với thiên nhiên có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4中zhōng thanh 1经jīng thanh 1常cháng thanh 2接jiē thanh 1触chù thanh 4到dào thanh 4各gè thanh 4种zhǒng thanh 3客kè thanh 4户hù. thanh 4。

    Anh ấy thường xuyên tiếp xúc với đủ loại khách hàng trong công việc.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3第dì thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4接jiē thanh 1触chù thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2传chuán thanh 2统tǒng thanh 3文wén thanh 2化huà. thanh 4。

    Đây là lần đầu tiên tôi tiếp xúc với văn hóa truyền thống Trung Quốc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.